Cửa Nhựa Đài Loan
Cửa Nhựa Đài Loan
Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫

Cửa Nhựa Đài Loan

Cửa Nhựa Đài Loan Đúc Màu 06

Khoảng giá: từ 1.990.000 ₫ đến 2.190.000 ₫

Cửa Nhựa Đài Loan

Cửa Nhựa Đài Loan Đúc Màu 03

Khoảng giá: từ 1.990.000 ₫ đến 2.190.000 ₫

Cửa Nhựa Đài Loan

Cửa Nhựa Đài Loan Đúc Màu 05

Khoảng giá: từ 1.990.000 ₫ đến 2.190.000 ₫

Cửa Nhựa Đài Loan Ghép Thanh

Cửa Nhựa Đài Loan WD-26

Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫

Cửa Nhựa Đài Loan

Cửa Nhựa Đài Loan WD-13

Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫

Cửa Nhựa Đài Loan Ghép Thanh

Cửa Nhựa Đài Loan WD-23

Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫

Cửa Nhựa Đài Loan

Cửa nhựa đài Loan WD-12

Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫

Cửa Nhựa Đài Loan

Cửa nhựa Đài Loan WD-48

Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫

Cửa Nhựa Đài Loan

Cửa Nhựa Đài Loan WD-40

Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫

CHI TIẾT VỀ CỬA NHỰA ĐÀI LOAN: CẤU TẠO, CÔNG NĂNG VÀ ỨNG DỤNG

Cửa nhựa Đài Loan là dòng cửa được sản xuất từ nguyên liệu hạt nhựa PVC cao cấp, dựa trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đài Loan. Với sự kết hợp giữa độ bền cao, khả năng chống nước tuyệt đối và giá thành hợp lý, dòng cửa này đang chiếm trọn niềm tin của người tiêu dùng trong phân khúc cửa giá rẻ và tầm trung.

1. Phân Loại Cửa Nhựa Đài Loan

Hiện nay trên thị trường, cửa nhựa Đài Loan được chia làm 2 loại chính dựa trên phương thức sản xuất:

  • Cửa nhựa Đài Loan Ghép Thanh: Các thanh nhựa được đúc sẵn theo kích thước, sau đó cắt và ghép nối lại với nhau theo các mẫu thiết kế (kết hợp ô kính, lá sách hoặc ô phẳng). Loại này tạo cảm giác góc cạnh, hiện đại và dễ thay đổi mẫu mã.

  • Cửa nhựa Đài Loan Đúc: Được đúc nguyên khối theo khuôn mẫu có sẵn. Dòng này có độ đặc và nặng tay hơn, bề mặt trơn láng với các đường dập vân giả gỗ chìm tinh tế.

2. Cấu Tạo Chi Tiết

Một bộ cửa nhựa Đài Loan hoàn chỉnh bao gồm các bộ phận cốt lõi sau:

Cánh Cửa (Độ dày cánh khoảng 35mm – 40mm)

  • Chất liệu: Được làm từ 100% hạt nhựa PVC nguyên sinh cao cấp, có khả năng chịu lực tốt và an toàn cho sức khỏe.

  • Bề mặt: Được phủ một lớp da giả gỗ (Film PVC) bằng công nghệ dán nhiệt hiện đại. Lớp phủ này không chỉ tạo nên các đường vân gỗ sinh động, tự nhiên mà còn chống trầy xước và chống phai màu theo thời gian.

  • Thiết kế bên trong: Đối với dòng ghép thanh, bên trong là hệ thống xương nhựa chịu lực đan xen để giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững.

Khung Bao (Khuôn Cửa)

  • Được làm từ nhựa PVC định hình dày dặn, cố định vào tường để đỡ toàn bộ cánh cửa.

  • Kích thước khung phổ biến thường là $55 times 100text{ mm}$ (phù hợp với độ dày tường từ 10 – 11cm).

Hệ Phụ Kiện Đi Kèm

  • Bản lề: Thường dùng bản lề inox lá chống rỉ sét, giúp cửa đóng mở êm ái.

  • Khóa: Có thể lắp đặt đa dạng từ khóa tròn trơn, khóa tay gạt đến các loại khóa chốt chuyên dụng cho nhà vệ sinh.

  • Ron cao su giảm chấn: Giúp cửa khi đóng vào không gây ra tiếng động mạnh và tăng khả năng cách âm.

3. Công Năng Và Ưu Điểm Vượt Trội

Không phải ngẫu nhiên mà cửa nhựa Đài Loan lại trở thành “quốc dân” cho các công trình dân dụng. Dòng cửa này sở hữu những công năng vô cùng thiết thực:

  • Chống nước tuyệt đối 100%: Vì cấu tạo hoàn toàn từ nhựa PVC, cửa không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm cao, không lo mục nát hay biến dạng khi ngâm nước. Đây là ưu điểm tuyệt đối so với gỗ tự nhiên hay gỗ công nghiệp.

  • Không cong vênh, co ngót, mối mọt: Thời tiết nóng ẩm tại Việt Nam thường khiến cửa gỗ bị co ngót hoặc nứt nẻ, nhưng với cửa nhựa Đài Loan, hiện tượng này hoàn toàn bị triệt tiêu. Mối mọt cũng không thể xâm hại.

  • Trọng lượng nhẹ, vận hành êm ái: Cửa có trọng lượng vừa phải, giúp giảm tải trọng cho công trình, tránh tình trạng xệ bản lề sau vài năm sử dụng. Việc đóng mở cũng cực kỳ nhẹ nhàng, an toàn cho người già và trẻ nhỏ.

  • Cách âm, cách nhiệt khá tốt: Cấu trúc rỗng bên trong các thanh nhựa tạo ra một lớp đệm không khí, giúp hạn chế tiếng ồn và giảm thất thoát nhiệt khi sử dụng điều hòa.

  • Tính thẩm mỹ cao: Bảng màu vân gỗ đa dạng (từ tông sồi sáng, gỗ óc chó đến các tông màu giả cổ) mang lại vẻ đẹp ấm cúng, sang trọng không thua kém gì cửa gỗ thật.

  • Dễ dàng vệ sinh: Bề mặt trơn bóng chống bám bẩn, chỉ cần lau chùi bằng khăn ẩm hoặc nước tẩy rửa nhẹ là sạch như mới.

4. Ứng Dụng Thực Tế

Do sở hữu đặc tính chống nước và tính cơ động cao, cửa nhựa Đài Loan được ứng dụng tối đa tại các vị trí:

  • Cửa nhà vệ sinh, phòng tắm: Đây là vị trí “vàng” của dòng cửa này vì môi trường tại đây thường xuyên ẩm ướt.

  • Cửa phòng ngủ: Phù hợp cho các căn hộ chung cư, nhà phố, nhà cho thuê nhờ chi phí rẻ và mẫu mã đẹp.

  • Cửa phòng kho, phòng giặt: Những khu vực cần sự tiện lợi, bền bỉ và tiết kiệm chi phí.

Lưu ý: Vì cấu tạo từ nhựa, dòng cửa này không phù hợp để làm cửa chính (cửa mặt tiền) hoặc những vị trí bị ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp diện rộng, vì tia UV có thể làm giảm tuổi thọ của nhựa theo thời gian.

5. Đánh Giá Chung

Cửa nhựa Đài Loan là giải pháp kinh tế tối ưu cho mọi công trình. Nếu bạn đang tìm kiếm một dòng cửa có thiết kế hiện đại, độ bền cao trong môi trường ẩm ướt với một mức chi phí “mềm mại” nhất, thì đây chắc chắn là sự lựa chọn không nên bỏ qua.

Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Giá gốc là: 3.790.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.490.000 ₫.
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 5.490.000 ₫ đến 6.390.000 ₫
Khoảng giá: từ 4.590.000 ₫ đến 5.190.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.490.000 ₫ đến 4.090.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Giá gốc là: 3.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.690.000 ₫.
Giá gốc là: 3.490.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.190.000 ₫.
Giá gốc là: 3.490.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.190.000 ₫.
Giá gốc là: 3.490.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.190.000 ₫.
Giá gốc là: 3.490.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.190.000 ₫.
Giá gốc là: 5.590.000 ₫.Giá hiện tại là: 5.290.000 ₫.
Giá gốc là: 2.890.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.590.000 ₫.
Giá gốc là: 3.390.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.090.000 ₫.
Khoảng giá: từ 4.609.000 ₫ đến 5.159.000 ₫
Giá gốc là: 4.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.790.000 ₫.
Giá gốc là: 2.890.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.590.000 ₫.
Khoảng giá: từ 7.799.000 ₫ đến 8.789.000 ₫
Giá gốc là: 4.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.790.000 ₫.
Giá gốc là: 2.890.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.590.000 ₫.
Giá gốc là: 3.390.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.090.000 ₫.
Giá gốc là: 4.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.790.000 ₫.
Khoảng giá: từ 18.490.000 ₫ đến 22.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 36.190.000 ₫ đến 45.190.000 ₫
Khoảng giá: từ 18.490.000 ₫ đến 22.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 11.390.000 ₫ đến 14.290.000 ₫
Giá gốc là: 9.490.000 ₫.Giá hiện tại là: 9.190.000 ₫.
Giá gốc là: 9.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 9.790.000 ₫.