Giá gốc là: 5.590.000 ₫.Giá hiện tại là: 5.290.000 ₫.
Giá gốc là: 4.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.790.000 ₫.
Giá gốc là: 4.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.790.000 ₫.
Giá gốc là: 4.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.790.000 ₫.

Nhiều khách hàng thường nhầm lẫn giữa cửa gỗ công nghiệp HDF/MDF, HDF/MDF VeneerHDF/MDF Melamine/Laminate. Thực tế, điểm khác biệt lớn nhất nằm ở lớp hoàn thiện bề mặt, trong khi phần lõi cánh có thể sử dụng cùng một loại vật liệu HDF hoặc MDF.

Tiêu chí HDF/MDF Sơn HDF/MDF Veneer HDF/MDF Melamine HDF/MDF Laminate
Bề mặt Sơn PU Veneer gỗ tự nhiên Melamine Laminate (HPL)
Vân gỗ Sơn màu, không có vân thật Vân gỗ thật Vân gỗ in Vân gỗ in cao cấp
Cảm giác Mịn Giống gỗ tự nhiên Mịn Dày, sang trọng
Chống trầy Trung bình Khá Tốt Rất tốt
Chống ẩm Khá Khá Tốt Rất tốt
Độ bền Khá Tốt Tốt Cao nhất
Giá thành Thấp Trung bình Trung bình – cao Cao

1. Cửa gỗ công nghiệp HDF/MDF (Sơn PU)

Đây là dòng cửa có bề mặt hoàn thiện bằng sơn PU, không phủ vật liệu trang trí khác.

Ưu điểm

  • Giá thành thấp.
  • Dễ phối màu nội thất.
  • Có thể sơn trắng, xám, kem hoặc các màu theo yêu cầu.
  • Dễ sửa chữa khi cần sơn lại.

Nhược điểm

  • Dễ trầy xước hơn.
  • Bề mặt không giống gỗ tự nhiên.
  • Khả năng chống ẩm và chống mài mòn thấp hơn các dòng phủ bề mặt.

2. Cửa gỗ công nghiệp HDF/MDF Veneer

Đây là dòng cửa được phủ Veneer gỗ tự nhiên lên bề mặt HDF hoặc MDF.

Veneer là gì?

Veneer là lớp gỗ tự nhiên rất mỏng (thường khoảng 0,3–0,6 mm) được lạng từ các loại gỗ như:

  • Sồi (Oak)
  • Tần bì (Ash)
  • Óc chó (Walnut)
  • Căm xe
  • Xoan đào

Sau đó được dán lên tấm MDF hoặc HDF và phủ sơn PU.

Ưu điểm

  • Vân gỗ thật 100%.
  • Sang trọng hơn cửa sơn.
  • Mỗi cánh cửa có vân gỗ riêng.
  • Có thể đánh bóng, sơn lại.

Nhược điểm

  • Giá cao hơn cửa sơn.
  • Chống trầy ở mức khá.
  • Cần hạn chế tiếp xúc nước trong thời gian dài.

3. Cửa gỗ công nghiệp HDF/MDF Melamine

Melamine là lớp giấy trang trí đã tẩm nhựa Melamine, ép trực tiếp lên tấm MDF hoặc HDF dưới nhiệt độ và áp suất cao.

Ưu điểm

  • Không cần sơn.
  • Màu sắc đồng đều.
  • Chống trầy khá tốt.
  • Dễ vệ sinh.
  • Nhiều mẫu vân gỗ và màu đơn sắc.

Nhược điểm

  • Không thể đánh bóng hoặc sơn lại khi hư hỏng.
  • Khả năng chịu va đập kém hơn Laminate.

4. Cửa gỗ công nghiệp HDF/MDF Laminate

Laminate (HPL – High Pressure Laminate) là vật liệu phủ bề mặt cao cấp, được ép dưới áp suất rất lớn, tạo nên lớp phủ dày và bền hơn Melamine.

Ưu điểm

  • Chống trầy xước rất tốt.
  • Chống va đập tốt.
  • Chống ẩm hiệu quả.
  • Chống phai màu.
  • Dễ vệ sinh.
  • Độ bền cao, phù hợp công trình sử dụng nhiều.

Nhược điểm

  • Giá thành cao nhất.
  • Thi công yêu cầu kỹ thuật cao.

Tham Khảo Các Dòng Cửa Khác Tại Đây

Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Giá gốc là: 3.790.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.490.000 ₫.
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 5.490.000 ₫ đến 6.390.000 ₫
Khoảng giá: từ 4.590.000 ₫ đến 5.190.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.490.000 ₫ đến 4.090.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Giá gốc là: 3.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.690.000 ₫.
Giá gốc là: 3.490.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.190.000 ₫.
Giá gốc là: 3.490.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.190.000 ₫.
Giá gốc là: 3.490.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.190.000 ₫.
Giá gốc là: 3.490.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.190.000 ₫.
Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 1.990.000 ₫ đến 2.190.000 ₫
Khoảng giá: từ 1.990.000 ₫ đến 2.190.000 ₫
Khoảng giá: từ 1.990.000 ₫ đến 2.190.000 ₫
Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫
Giá gốc là: 2.890.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.590.000 ₫.
Giá gốc là: 3.390.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.090.000 ₫.
Khoảng giá: từ 4.609.000 ₫ đến 5.159.000 ₫
Giá gốc là: 2.890.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.590.000 ₫.
Khoảng giá: từ 7.799.000 ₫ đến 8.789.000 ₫
Giá gốc là: 2.890.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.590.000 ₫.
Giá gốc là: 3.390.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.090.000 ₫.
Khoảng giá: từ 18.490.000 ₫ đến 22.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 36.190.000 ₫ đến 45.190.000 ₫
Khoảng giá: từ 18.490.000 ₫ đến 22.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 11.390.000 ₫ đến 14.290.000 ₫
Giá gốc là: 9.490.000 ₫.Giá hiện tại là: 9.190.000 ₫.
Giá gốc là: 9.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 9.790.000 ₫.