Khoảng giá: từ 1.990.000 ₫ đến 2.190.000 ₫
Khoảng giá: từ 1.990.000 ₫ đến 2.190.000 ₫
Khoảng giá: từ 1.990.000 ₫ đến 2.190.000 ₫

Sự khác nhau giữa cửa nhựa Đài Loan đúccửa nhựa Đài Loan ghép thanh nằm chủ yếu ở cấu tạo cánh cửa, độ bền, tính thẩm mỹ và giá thành. Dưới đây là cách phân biệt dễ hiểu:

Tiêu chí Cửa nhựa Đài Loan đúc Cửa nhựa Đài Loan ghép thanh
Cấu tạo Được đúc nguyên tấm theo khuôn, sau đó tạo họa tiết nổi. Được ghép từ nhiều thanh nhựa PVC rỗng lại với nhau rồi hàn thành cánh cửa.
Bề mặt Hoa văn được đúc nổi, đồng đều, sắc nét. Có các đường ghép giữa các thanh, vân cửa thường là tấm phủ hoặc in.
Độ cứng Cứng hơn, ít cong vênh. Độ cứng khá tốt nhưng kém hơn cửa đúc.
Khả năng chịu va đập Tốt hơn. Trung bình, phụ thuộc vào chất lượng ghép.
Mẫu mã Ít mẫu hơn nhưng sang trọng. Nhiều mẫu ô kính, lá sách, pano dễ gia công.
Giá thành Cao hơn khoảng 10–20%. Rẻ hơn, phù hợp phân khúc phổ thông.

1. Cách nhận biết bằng mắt thường

Cửa nhựa Đài Loan đúc

  • Bề mặt liền mạch, không thấy đường ghép.
  • Hoa văn nổi được tạo trực tiếp trên cánh.
  • Khi gõ vào cửa, âm thanh chắc và đầm hơn.
  • Cạnh cửa rất đều vì được tạo từ khuôn đúc.

Cửa nhựa Đài Loan ghép thanh

  • Nếu quan sát kỹ sẽ thấy các đường ghép dọc giữa các thanh nhựa.
  • Mặt cửa thường phẳng hơn.
  • Có thể thiết kế nhiều ô pano hoặc ô kính linh hoạt.
  • Gõ vào cửa nghe âm thanh rỗng hơn.

2. Ưu điểm của từng loại

Cửa nhựa Đài Loan đúc

Ưu điểm

  • Đẹp và sang trọng hơn.
  • Ít cong vênh.
  • Bề mặt đồng đều.
  • Chịu va đập khá tốt.

Nhược điểm

  • Giá cao hơn.
  • Ít mẫu thiết kế đặc biệt.

Cửa nhựa Đài Loan ghép thanh

Ưu điểm

  • Giá rẻ.
  • Nhiều mẫu mã.
  • Dễ thay đổi kích thước.
  • Phù hợp công trình số lượng lớn.

Nhược điểm

  • Độ cứng thấp hơn cửa đúc.
  • Nếu sản xuất không đạt chất lượng, các mối ghép có thể bị hở sau thời gian dài sử dụng.

3. Nên chọn loại nào?

Chọn cửa nhựa Đài Loan đúc nếu:

  • Muốn cửa đẹp và chắc chắn hơn.
  • Lắp cho nhà ở lâu dài.
  • Cần độ hoàn thiện cao.

Chọn cửa nhựa Đài Loan ghép thanh nếu:

  • Muốn tối ưu chi phí.
  • Lắp cho phòng ngủ, phòng trọ, nhà cho thuê.
  • Cần nhiều mẫu pano hoặc ô kính.

Kết luận

Nếu ưu tiên độ bền, tính thẩm mỹ và cảm giác chắc chắn, cửa nhựa Đài Loan đúc là lựa chọn phù hợp. Nếu ưu tiên chi phí thấp nhưng vẫn đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong nhà, cửa nhựa Đài Loan ghép thanh sẽ là giải pháp kinh tế hơn.

Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Giá gốc là: 3.790.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.490.000 ₫.
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 5.490.000 ₫ đến 6.390.000 ₫
Khoảng giá: từ 4.590.000 ₫ đến 5.190.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.490.000 ₫ đến 4.090.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 3.390.000 ₫ đến 3.990.000 ₫
Giá gốc là: 3.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.690.000 ₫.
Giá gốc là: 3.490.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.190.000 ₫.
Giá gốc là: 3.490.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.190.000 ₫.
Giá gốc là: 3.490.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.190.000 ₫.
Giá gốc là: 3.490.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.190.000 ₫.
Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 1.790.000 ₫ đến 1.990.000 ₫
Giá gốc là: 5.590.000 ₫.Giá hiện tại là: 5.290.000 ₫.
Giá gốc là: 2.890.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.590.000 ₫.
Giá gốc là: 3.390.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.090.000 ₫.
Khoảng giá: từ 4.609.000 ₫ đến 5.159.000 ₫
Giá gốc là: 4.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.790.000 ₫.
Giá gốc là: 2.890.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.590.000 ₫.
Khoảng giá: từ 7.799.000 ₫ đến 8.789.000 ₫
Giá gốc là: 4.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.790.000 ₫.
Giá gốc là: 2.890.000 ₫.Giá hiện tại là: 2.590.000 ₫.
Giá gốc là: 3.390.000 ₫.Giá hiện tại là: 3.090.000 ₫.
Giá gốc là: 4.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 4.790.000 ₫.
Khoảng giá: từ 18.490.000 ₫ đến 22.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 36.190.000 ₫ đến 45.190.000 ₫
Khoảng giá: từ 18.490.000 ₫ đến 22.990.000 ₫
Khoảng giá: từ 11.390.000 ₫ đến 14.290.000 ₫
Giá gốc là: 9.490.000 ₫.Giá hiện tại là: 9.190.000 ₫.
Giá gốc là: 9.990.000 ₫.Giá hiện tại là: 9.790.000 ₫.